Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Row house
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
row houses
Các ví dụ
Each row house has its own private entrance and backyard, providing a balance of privacy and community living.
Mỗi nhà liền kề có lối vào riêng và sân sau, mang lại sự cân bằng giữa sự riêng tư và cuộc sống cộng đồng.



























