Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rove
01
lang thang, đi lang thang
to wander or travel without a specific destination or purpose
Intransitive: to rove | to rove somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
rove
ngôi thứ ba số ít
roves
hiện tại phân từ
roving
quá khứ đơn
roved
quá khứ phân từ
roved
Các ví dụ
The teenager roved through the park, lost in thought and enjoying the serenity of nature.
Thiếu niên lang thang trong công viên, chìm đắm trong suy nghĩ và tận hưởng sự thanh bình của thiên nhiên.
02
lang thang, đi lang thang
to wander through or over a specific place
Transitive: to rove a place
Các ví dụ
The photographer roved the bustling city streets, documenting the dynamic urban life.
Nhiếp ảnh gia lang thang khắp các con phố nhộn nhịp của thành phố, ghi lại cuộc sống đô thị sôi động.



























