Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Round dance
01
điệu nhảy vòng tròn, vũ điệu vòng tròn
a folk dance; dancers form a circle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
round dances
02
điệu nhảy vòng tròn, vũ điệu tròn
a social dance where participants form a circle or closed formation and move together in unison to repeating music, characterized by simple steps and patterns
Các ví dụ
In many Indigenous cultures, the round dance holds deep cultural significance, symbolizing unity, community, and spiritual connection.
Trong nhiều nền văn hóa bản địa, điệu nhảy vòng tròn mang ý nghĩa văn hóa sâu sắc, tượng trưng cho sự đoàn kết, cộng đồng và kết nối tâm linh.



























