Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Roughneck
01
kẻ côn đồ, kẻ du côn
a person considered aggressive, violent, or physically intimidating
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roughnecks
Các ví dụ
That roughneck laughed while breaking the windows.
Tên roughneck đó cười trong khi đập vỡ cửa sổ.



























