roughneck
rough
ˈrʌf
raf
neck
ˌnɛk
nek
/ɹˈʌfnɛk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roughneck"trong tiếng Anh

Roughneck
01

kẻ côn đồ, kẻ du côn

a person considered aggressive, violent, or physically intimidating
roughneck definition and meaning
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roughnecks
Các ví dụ
That roughneck laughed while breaking the windows.
Tên roughneck đó cười trong khi đập vỡ cửa sổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng