roughneck
rough
ˈrʌf
raf
neck
nɛk
nek

Định nghĩa và ý nghĩa của "roughneck"trong tiếng Anh

Roughneck
01

kẻ côn đồ, kẻ du côn

a person considered aggressive, violent, or physically intimidating 
roughneck definition and meaning
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roughnecks
Các ví dụ
The roughneck shoved everyone out of the way to get to the front. 

Kẻ thô lỗ đẩy mọi người ra để tiến lên phía trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng