roue
roue
raʊ
raw
/ɹˈaʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roue"trong tiếng Anh

01

kẻ trác táng, kẻ dâm đãng

a man regarded as debauched, morally lax, or indulgent in sexual vices
roue definition and meaning
Formal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roués
Các ví dụ
The roue laughed while flaunting his latest conquest.
Kẻ trăng hoa cười khi khoe khoang về chiến tích mới nhất của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng