Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rotund
01
tròn trĩnh, mập mạp
having a rounded and fat body shape
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rotund
so sánh hơn
more rotund
có thể phân cấp
Các ví dụ
She inherited her grandmother's rotund figure, with curves in all the right places.
Cô ấy thừa hưởng dáng người tròn trịa của bà mình, với những đường cong ở đúng chỗ.
02
tròn, hình cầu
rounded from end to end without points or flat sides
Các ví dụ
Due to the toy 's rotund form, it was able to roll easily across the floor.
Do hình dạng tròn trịa của đồ chơi, nó có thể lăn dễ dàng trên sàn.
03
đầy đặn, phong phú
(of sounds) full and rich
Cây Từ Vựng
rotundly
rotundness
rotund



























