roots
Pronunciation
/ˈɹuts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roots"trong tiếng Anh

01

gốc rễ, nguồn gốc

the state of being connected to or originating from a specific place, culture, or background
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many traditions help people maintain their roots despite living far from home.
Nhiều truyền thống giúp mọi người giữ gìn cội nguồn dù sống xa quê hương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng