rooster
roos
ˈru:s
roos
ter
tər
tēr
/ˈruːstə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rooster"trong tiếng Anh

Rooster
01

gà trống, con gà trống

an adult male chicken
rooster definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
roosters
Các ví dụ
Roosters play a vital role in poultry farms, fertilizing eggs and protecting the flock from potential threats.
Gà trống đóng vai trò quan trọng trong các trang trại gia cầm, thụ tinh cho trứng và bảo vệ đàn khỏi các mối đe dọa tiềm ẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng