accustomed
a
ə
ē
ccus
ˈkʌs
kas
tomed
təmd
tēmd

Định nghĩa và ý nghĩa của "accustomed"trong tiếng Anh

accustomed
01

quen thuộc, thích nghi

familiar with something, often through repeated experience or exposure 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most accustomed
so sánh hơn
more accustomed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Living in a bilingual household, she became accustomed to switching between languages effortlessly. 

Sống trong một gia đình song ngữ, cô ấy đã quen với việc chuyển đổi ngôn ngữ một cách dễ dàng.

02

quen thuộc, thường lệ

regularly experienced or expected due to habit 
Các ví dụ
She followed her accustomed morning routine. 

Cô ấy đã làm theo thói quen buổi sáng quen thuộc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng