Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accustomed
01
quen thuộc, thích nghi
familiar with something, often through repeated experience or exposure
Các ví dụ
Moving to a new country, it took some time for him to become accustomed to the local customs and traditions.
Khi chuyển đến một đất nước mới, anh ấy đã mất một thời gian để quen với phong tục và truyền thống địa phương.
Cây Từ Vựng
unaccustomed
accustomed
accustom



























