role model
role
rəʊl
rewl
model
mɒdl
modl

Định nghĩa và ý nghĩa của "role model"trong tiếng Anh

Role model
01

hình mẫu, tấm gương

someone who is admired for their positive traits and behavior, and who can inspire and guide others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
role models
Các ví dụ
She is a role model for young athletes. 

Cô ấy là một tấm gương cho các vận động viên trẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng