Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rodomontade
01
khoe khoang, khoác lác ầm ĩ
to brag and exaggerate loudly
Intransitive: to rodomontade about sth
Old use
Các ví dụ
During the party, he could n't help but rodomontade about his supposed wealth and luxurious lifestyle, even though everyone knew he was exaggerating.
Trong bữa tiệc, anh ta không thể không khoe khoang về sự giàu có và lối sống xa hoa được cho là của mình, mặc dù mọi người đều biết anh ta đang phóng đại.
Rodomontade
01
lời khoác lác, sự khoe khoang
speech intended to impress but lacking substance
Các ví dụ
The politician 's rodomontade failed to convince the skeptical audience.
Lời khoác lác của chính trị gia đã không thuyết phục được khán giả hoài nghi.



























