to rodomontade
Pronunciation
/ɹˈɑːdəmˌɑːnteɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rodomontade"trong tiếng Anh

to rodomontade
01

khoe khoang, khoác lác ầm ĩ

to brag and exaggerate loudly
Intransitive: to rodomontade about sth
to rodomontade definition and meaning
old use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rodomontade
ngôi thứ ba số ít
rodomontades
hiện tại phân từ
rodomontading
quá khứ đơn
rodomontaded
quá khứ phân từ
rodomontaded
Các ví dụ
During the party, he could n't help but rodomontade about his supposed wealth and luxurious lifestyle, even though everyone knew he was exaggerating.
Trong bữa tiệc, anh ta không thể không khoe khoang về sự giàu có và lối sống xa hoa được cho là của mình, mặc dù mọi người đều biết anh ta đang phóng đại.
Rodomontade
01

lời khoác lác, sự khoe khoang

speech intended to impress but lacking substance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The politician 's rodomontade failed to convince the skeptical audience.
Lời khoác lác của chính trị gia đã không thuyết phục được khán giả hoài nghi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng