to rodomontade
ro
ˌrɒ
ro
do
mon
mɒn
mon
tade
ˈteɪd
teid

Định nghĩa và ý nghĩa của "rodomontade"trong tiếng Anh

to rodomontade
01

khoe khoang, khoác lác ầm ĩ

to brag and exaggerate loudly 
Intransitive: to rodomontade about sth
to rodomontade definition and meaning
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rodomontade
ngôi thứ ba số ít
rodomontades
hiện tại phân từ
rodomontading
quá khứ đơn
rodomontaded
quá khứ phân từ
rodomontaded
Các ví dụ
In his stories, he tends to rodomontade about his achievements, making them sound more impressive than they are. 

Trong những câu chuyện của mình, anh ta có xu hướng khoe khoang về những thành tích của mình, khiến chúng nghe có vẻ ấn tượng hơn thực tế.

Rodomontade
01

lời khoác lác, sự khoe khoang

speech intended to impress but lacking substance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His speech was filled with rodomontade about his nonexistent achievements. 

Bài phát biểu của anh ấy đầy rodomontade về những thành tựu không tồn tại của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng