Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Road
Các ví dụ
There 's a dedicated road for pedestrians and cyclists along the riverbank.
Có một con đường dành riêng cho người đi bộ và người đi xe đạp dọc theo bờ sông.
02
con đường, cách thức
a way or means to achieve something



























