Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ritualism
01
chủ nghĩa nghi lễ, chủ nghĩa nghi thức
the act of sticking to old customs and ceremonies in a culture, focusing on doing things the traditional way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The religious ritualism of Sunday mass brought a sense of community to the parishioners.
Nghi lễ tôn giáo của thánh lễ Chủ nhật đã mang lại cảm giác cộng đồng cho các giáo dân.
02
chủ nghĩa nghi lễ, nghiên cứu nghi thức
the examination of religious or magical rites and ceremonies
Các ví dụ
The book offers a comprehensive overview of ritualism across world religions.
Cuốn sách cung cấp một cái nhìn toàn diện về chủ nghĩa nghi lễ trong các tôn giáo trên thế giới.



























