Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ritual
01
nghi lễ, lễ thức
the act of conducting a series of fixed actions, particular to a religious ceremony
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rituals
Các ví dụ
The priest performed the ritual of sprinkling holy water during the baptism.
Linh mục đã thực hiện nghi lễ rảy nước thánh trong lễ rửa tội.
02
nghi thức, lễ nghi
a set of fixed actions or behaviors performed regularly
Các ví dụ
Every Friday evening, they have a family ritual of cooking dinner together.
Mỗi tối thứ Sáu, họ có một nghi thức gia đình là nấu bữa tối cùng nhau.
ritual
01
nghi lễ, theo nghi thức
pertaining to social practices or customs, often repetitive and formalized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The ritual of shaking hands was an important part of their culture.
Nghi thức bắt tay là một phần quan trọng trong văn hóa của họ.
02
nghi lễ, lễ nghi
related to or characteristic of a formalized sequence of actions or behaviors
Các ví dụ
The monks engaged in ritual chanting during the ceremony.
Các nhà sư tham gia vào việc tụng kinh nghi lễ trong buổi lễ.
Cây Từ Vựng
ritualism
ritualist
ritual



























