rime
Pronunciation
/ˈɹaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rime"trong tiếng Anh

01

sương muối, băng giá trắng

ice crystals forming a white deposit (especially on objects outside)
rime definition and meaning
02

vần, sự tương ứng âm thanh

correspondence in the sounds of two or more lines (especially final sounds)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rimes
01

gieo vần, sáng tác vần điệu

compose rhymes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rime
ngôi thứ ba số ít
rimes
hiện tại phân từ
riming
quá khứ đơn
rimed
quá khứ phân từ
rimed
02

gieo vần, tạo vần điệu

be similar in sound, especially with respect to the last syllable
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng