Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rightfully
01
một cách chính đáng, đúng đắn
in a way that someone has a valid claim to something
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She is rightfully proud of the work she has accomplished.
Cô ấy xứng đáng tự hào về công việc mà cô ấy đã hoàn thành.
Cây Từ Vựng
rightfully
rightful
right



























