Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rightfully
01
một cách chính đáng, đúng đắn
in a way that someone has a valid claim to something
Các ví dụ
He was rightfully awarded the prize after years of groundbreaking research.
Anh ấy đã xứng đáng được trao giải sau nhiều năm nghiên cứu đột phá.
Cây Từ Vựng
rightfully
rightful
right



























