riddance
Pronunciation
/ˈɹɪdəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "riddance"trong tiếng Anh

Riddance
01

sự loại bỏ, sự thoát khỏi

the act of getting rid of something or someone unwanted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The sudden riddance of the loud neighbor was a relief to everyone on the block.
Việc loại bỏ đột ngột người hàng xóm ồn ào là một sự nhẹ nhõm cho mọi người trong khu phố.
02

sự loại bỏ, sự tống khứ

the act of removing or getting rid of something
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng