Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Riddance
01
sự loại bỏ, sự thoát khỏi
the act of getting rid of something or someone unwanted
Các ví dụ
The sudden riddance of the loud neighbor was a relief to everyone on the block.
Việc loại bỏ đột ngột người hàng xóm ồn ào là một sự nhẹ nhõm cho mọi người trong khu phố.
02
sự loại bỏ, sự tống khứ
the act of removing or getting rid of something



























