rickets
Pronunciation
/ˈɹɪkɪts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rickets"trong tiếng Anh

Rickets
01

bệnh còi xương, bệnh xương do thiếu hụt

a condition in children in which bones soften and become more susceptible to fractures and irregularities due to deficiency of vitamin D, calcium, or phosphate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng