Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhomboid
01
hình thoi, hình bình hành không có góc vuông
(geometry) a parallelogram with four straight sides and no right angles
02
cơ hình thoi, cơ rhomboid
any of several muscles of the upper back that help move the shoulder blade
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rhomboids
rhomboid
01
hình thoi, có dạng hình thoi
resembling a slanted or tilted rectangle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The rhomboid crystal displayed a unique arrangement of facets, reflecting light in various directions.
Tinh thể hình thoi hiển thị một sự sắp xếp độc đáo của các mặt, phản chiếu ánh sáng theo nhiều hướng khác nhau.
Cây Từ Vựng
rhomboidal
rhomboid



























