rhomboid
rhom
ˈrɒm
rom
boid
ˌbɔɪd
boyd

Định nghĩa và ý nghĩa của "rhomboid"trong tiếng Anh

Rhomboid
01

hình thoi, hình bình hành không có góc vuông

(geometry) a parallelogram with four straight sides and no right angles 
rhomboid definition and meaning
02

cơ hình thoi, cơ rhomboid

any of several muscles of the upper back that help move the shoulder blade 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rhomboids
rhomboid
01

hình thoi, có dạng hình thoi

resembling a slanted or tilted rectangle 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The kite had a rhomboid shape, soaring gracefully in the sky. 

Con diều có hình dạng hình thoi, bay lượn duyên dáng trên bầu trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng