revulsion
re
ri
ri
vul
ˈvəl
vēl
sion
ʃən
shēn
British pronunciation
/ɹɪvˈʌlʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "revulsion"trong tiếng Anh

Revulsion
01

sự ghê tởm, sự kinh tởm

the feeling of hatred or disgust toward someone or something
example
Các ví dụ
His revulsion at the crime was clear in his expression.
Sự ghê tởm của anh ấy đối với tội ác rõ ràng trong biểu hiện của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store