revulsion
re
ri
vul
ˈvʌl
val
sion
ʃən
shēn
revisionrepulsionreversion

Định nghĩa và ý nghĩa của "revulsion"trong tiếng Anh

Revulsion
01

sự ghê tởm, sự kinh tởm

the feeling of hatred or disgust toward someone or something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
revulsions
Các ví dụ
She felt a deep revulsion at the sight of the rotting food. 

Cô ấy cảm thấy một sự ghê tởm sâu sắc khi nhìn thấy thức ăn thối rữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng