Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Revolution
01
cách mạng
the fundamental change of power, government, etc. in a country by people, particularly involving violence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
revolutions
Các ví dụ
The revolution led to the overthrow of the monarchy and the establishment of a republic.
Cuộc cách mạng đã dẫn đến sự lật đổ chế độ quân chủ và sự thành lập một nền cộng hòa.
02
sự quay, vòng quay
the orbital movement of a planet, moon, or satellite around another body
Các ví dụ
Earth's revolution around the sun takes approximately 365.25 days.
Sự quay của Trái Đất quanh Mặt Trời mất khoảng 365,25 ngày.
03
cuộc cách mạng, sự chuyển biến sâu sắc
a profound transformation in societal norms, beliefs, or systems
Các ví dụ
The digital revolution reshaped how people communicate and work.
Cuộc cách mạng kỹ thuật số đã định hình lại cách mọi người giao tiếp và làm việc.
04
vòng quay, sự quay
one full rotation around an axis or in a circular path
Các ví dụ
The wheel makes one revolution every five seconds.
Bánh xe thực hiện một vòng quay mỗi năm giây.
Cây Từ Vựng
revolutionism
revolutionist
revolutionize
revolution
revolve



























