revitalizing
re
ri:
ri
vi
vaɪ
vai
ta
li
laɪ
lai
zing
zɪng
zing
British pronunciation
/ɹɪvˈaɪtəlˌaɪzɪŋ/
revitalising

Định nghĩa và ý nghĩa của "revitalizing"trong tiếng Anh

revitalizing
01

phục hồi sinh lực, tái tạo năng lượng

having the ability to restore vitality or freshness
example
Các ví dụ
The revitalizing power of nature became evident during the rejuvenating hike in the lush forest.
Sức mạnh hồi sinh của thiên nhiên trở nên rõ ràng trong chuyến đi bộ đường dài trẻ hóa trong khu rừng tươi tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store