Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
revitalizing
01
phục hồi sinh lực, tái tạo năng lượng
having the ability to restore vitality or freshness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most revitalizing
so sánh hơn
more revitalizing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The revitalizing power of nature became evident during the rejuvenating hike in the lush forest.
Sức mạnh hồi sinh của thiên nhiên trở nên rõ ràng trong chuyến đi bộ đường dài trẻ hóa trong khu rừng tươi tốt.
Cây Từ Vựng
revitalizing
vitalizing
...
vit



























