revitalizing
re
ˌri:
ri
vi
ˈvaɪ
vai
ta
li
laɪ
lai
zing
zɪng
zing
revitalising

Định nghĩa và ý nghĩa của "revitalizing"trong tiếng Anh

revitalizing
01

phục hồi sinh lực, tái tạo năng lượng

having the ability to restore vitality or freshness 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most revitalizing
so sánh hơn
more revitalizing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The revitalizing breeze from the ocean invigorated everyone on the beach, lifting their spirits. 

Làn gió tái tạo năng lượng từ đại dương tiếp thêm sinh lực cho mọi người trên bãi biển, nâng cao tinh thần của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng