to revert
re
ri
vert
ˈvɜ:t
vēt
revet

Định nghĩa và ý nghĩa của "revert"trong tiếng Anh

to revert
01

quay lại, trở lại

to go back to a previous state, condition, or behavior 
Intransitive: to revert to a previous state
to revert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
revert
ngôi thứ ba số ít
reverts
hiện tại phân từ
reverting
quá khứ đơn
reverted
quá khứ phân từ
reverted
Các ví dụ
After the updates caused issues, they decided to revert to the previous version of the software. 

Sau khi các bản cập nhật gây ra sự cố, họ quyết định quay lại phiên bản trước đó của phần mềm.

02

trở lại, quay trở lại

to change back to a previous or ancestral form, state, or type 
Transitive: to revert an ancestral type
Các ví dụ
Over generations, the domesticated plant began to revert to its wild variety. 

Qua nhiều thế hệ, cây trồng thuần hóa bắt đầu quay trở lại giống hoang dã của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng