barren
ba
ˈbæ
rren
rən
rēn
varanbaron

Định nghĩa và ý nghĩa của "barren"trong tiếng Anh

Barren
01

sa mạc, vùng đất cằn cỗi

an uninhabited or infertile wilderness, unsuitable for cultivation or habitation 
barren definition and meaning
Các ví dụ
The explorers crossed a barren stretching for miles. 

Những nhà thám hiểm đã băng qua một vùng đất cằn cỗi trải dài hàng dặm.

02

một đàn la, một bầy la

a group of mules considered collectively as a unit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
barrens
Các ví dụ
The farmer owned a barren of sturdy mules. 

Người nông dân sở hữu một bầy la khỏe mạnh.

01

cằn cỗi, khô cằn

(of land or soil) not capable of producing any plants 
barren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most barren
so sánh hơn
more barren
có thể phân cấp
Các ví dụ
The barren desert stretched for miles, devoid of any vegetation or signs of life. 

Sa mạc cằn cỗi trải dài hàng dặm, không có thảm thực vật hay dấu hiệu của sự sống.

02

cằn cỗi, thiếu

completely lacking or devoid of something 
Các ví dụ
His speech was barren of new ideas. 

Bài phát biểu của anh ấy thiếu những ý tưởng mới.

03

vô sinh, hiếm muộn

unable to bear offspring 
Các ví dụ
The couple was saddened to learn that she was barren. 

Cặp đôi buồn bã khi biết rằng cô ấy vô sinh.

04

cằn cỗi, hoang vu

(of places or situations) lacking in activity, growth, or development and not suitable to live in 
Các ví dụ
The war-torn region was left barren and scarred, with buildings reduced to rubble and infrastructure destroyed. 

Vùng đất bị tàn phá bởi chiến tranh đã bị bỏ lại cằn cỗi và đầy thương tích, với những tòa nhà bị san thành bình địa và cơ sở hạ tầng bị phá hủy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng