to revamp
Pronunciation
/ɹiˈvæmp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "revamp"trong tiếng Anh

to revamp
01

làm mới, hiện đại hóa

to update or renovate something to improve its appearance or functionality
Transitive: to revamp sth
to revamp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
revamp
ngôi thứ ba số ít
revamps
hiện tại phân từ
revamping
quá khứ đơn
revamped
quá khứ phân từ
revamped
Các ví dụ
After years of neglect, they finally revamped the garden, planting colorful flowers and shrubs.
Sau nhiều năm bị bỏ bê, cuối cùng họ đã cải tạo khu vườn, trồng những bông hoa và cây bụi đầy màu sắc.
02

làm lại, sửa chữa

to replace or repair the upper front part of a shoe
Transitive: to revamp shoes
Các ví dụ
I had to revamp my shoes after they started to tear.
Tôi phải sửa lại đôi giày của mình sau khi chúng bắt đầu rách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng