Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rev up
[phrase form: rev]
01
tăng tốc động cơ, tăng vòng quay
to increase the speed of an engine
Transitive: to rev up an engine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
rev
thì hiện tại
rev up
ngôi thứ ba số ít
revs up
hiện tại phân từ
revving up
quá khứ đơn
revved up
quá khứ phân từ
revved up
Các ví dụ
She revved the car's engine up to show off its power.
Cô ấy tăng tốc động cơ của chiếc xe để khoe sức mạnh của nó.
02
sôi nổi lên, tăng tốc
to become more active or energized
Intransitive
Các ví dụ
As the project deadline approached, the team 's productivity revved up.
Khi thời hạn dự án đến gần, năng suất của nhóm đã tăng lên.
03
kích thích, tăng cường năng lượng
to make someone or something more active, increasing their energy or enthusiasm
Transitive: to rev up sb/sth
Các ví dụ
The company introduced a new fitness program to rev up employee wellness.
Công ty đã giới thiệu một chương trình thể dục mới để tăng cường sức khỏe nhân viên.



























