Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reticence
01
sự dè dặt
the quality of being reserved or quiet in one's communication with others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The politician 's reticence to address the issue only fueled speculation and mistrust among the public.
Sự miễn cưỡng của chính trị gia trong việc giải quyết vấn đề chỉ làm tăng thêm sự suy đoán và không tin tưởng trong công chúng.
Cây Từ Vựng
reticence
retic



























