Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to retaliate
01
phản công, trả thù
to make a counterattack or respond in a similar manner
Transitive: to retaliate an attack or insult
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
retaliate
ngôi thứ ba số ít
retaliates
hiện tại phân từ
retaliating
quá khứ đơn
retaliated
quá khứ phân từ
retaliated
Các ví dụ
The nation sought to retaliate economic sanctions by imposing reciprocal measures on its trading partners..
Quốc gia này tìm cách trả đũa các lệnh trừng phạt kinh tế bằng cách áp dụng các biện pháp đối ứng với các đối tác thương mại của mình.
02
trả đũa, báo thù
to take revenge for a wrongdoing or attack
Intransitive: to retaliate | to retaliate against sth
Các ví dụ
In international relations, countries may retaliate against trade barriers by implementing their own restrictions on imports.
Trong quan hệ quốc tế, các quốc gia có thể trả đũa các rào cản thương mại bằng cách áp dụng các hạn chế riêng của họ đối với nhập khẩu.
Cây Từ Vựng
retaliation
retaliative
retaliator
retaliate
retali



























