restlessness
rest
ˈrɛst
rest
less
ləs
lēs
ness
nəs
nēs
recklessness

Định nghĩa và ý nghĩa của "restlessness"trong tiếng Anh

Restlessness
01

bồn chồn, thiếu kiên nhẫn

a state of impatience or unease, characterized by a persistent desire for change, action, or relief from a current situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
restlessnesses
Các ví dụ
The long wait at the airport fueled a sense of restlessness among the passengers eager to board their flights. 

Thời gian chờ đợi dài tại sân bay đã làm dấy lên cảm giác bồn chồn giữa những hành khách nóng lòng lên chuyến bay của mình.

02

bồn chồn, không yên

the quality of being ceaselessly moving or active 
03

bồn chồn, không yên

inability to rest or relax or be still 
04

bồn chồn, bất an

a feeling of agitation expressed in continual motion 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng