Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Restlessness
01
bồn chồn, thiếu kiên nhẫn
a state of impatience or unease, characterized by a persistent desire for change, action, or relief from a current situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
restlessnesses
Các ví dụ
The long wait at the airport fueled a sense of restlessness among the passengers eager to board their flights.
Thời gian chờ đợi dài tại sân bay đã làm dấy lên cảm giác bồn chồn giữa những hành khách nóng lòng lên chuyến bay của mình.
02
bồn chồn, không yên
the quality of being ceaselessly moving or active
03
bồn chồn, không yên
inability to rest or relax or be still
04
bồn chồn, bất an
a feeling of agitation expressed in continual motion
Cây Từ Vựng
restlessness
restless
rest



























