Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Restitution
01
sự hoàn trả, sự thu hồi
the act of getting something back that was lost, taken, or withheld
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She sought restitution of her stolen property.
Cô ấy yêu cầu hoàn trả tài sản bị đánh cắp của mình.
02
sự hoàn trả, sự khôi phục
the action of restoring something to its original state or condition
Các ví dụ
Restitution of the historic building took several years of renovation.
Việc phục hồi tòa nhà lịch sử mất vài năm để cải tạo.
03
bồi thường, đền bù
a sum of money paid to compensate for loss, damage, or injury
Các ví dụ
Insurance settled the claim by issuing a $10,000 restitution payment for losses in the house fire.
Công ty bảo hiểm đã giải quyết yêu cầu bồi thường bằng cách phát hành một khoản thanh toán bồi thường 10.000 đô la cho các tổn thất trong vụ cháy nhà.
Cây Từ Vựng
restitution
restitute



























