Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Restitution
01
sự hoàn trả, sự thu hồi
the act of getting something back that was lost, taken, or withheld
Các ví dụ
The company arranged restitution for the misdelivered packages.
Công ty đã sắp xếp bồi thường cho các gói hàng giao sai.
02
sự hoàn trả, sự khôi phục
the action of restoring something to its original state or condition
Các ví dụ
Restitution of the garden required careful reconstruction of the paths.
Việc hoàn trả khu vườn đòi hỏi phải tái thiết cẩn thận các con đường.
03
bồi thường, đền bù
a sum of money paid to compensate for loss, damage, or injury
Các ví dụ
He paid restitution for the damages caused in the accident.
Anh ấy đã trả tiền bồi thường cho những thiệt hại gây ra trong vụ tai nạn.
Cây Từ Vựng
restitution
restitute



























