resistive
re
ri
sis
ˈzɪs
zis
tive
tɪv
tiv
restive

Định nghĩa và ý nghĩa của "resistive"trong tiếng Anh

resistive
01

có điện trở, kháng cự

exhibiting or relating to electrical resistance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

kháng cự, nổi loạn

disposed to or engaged in defiance of established authority 
03

có khả năng chịu đựng, kháng cự

having the ability to endure or withstand the impact or influence of external forces 
Các ví dụ
The resistive material in the gloves protects against high temperatures. 

Vật liệu có điện trở trong găng tay bảo vệ chống lại nhiệt độ cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng