to rescind
Pronunciation
/ɹiˈsɪnd/, /ɹɪˈsɪnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rescind"trong tiếng Anh

to rescind
01

hủy bỏ, thu hồi

to officially cancel a law, decision, agreement, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rescind
ngôi thứ ba số ít
rescinds
hiện tại phân từ
rescinding
quá khứ đơn
rescinded
quá khứ phân từ
rescinded
Các ví dụ
The committee will be rescinding the outdated guidelines during their meeting next week.
Ủy ban sẽ hủy bỏ các hướng dẫn lỗi thời trong cuộc họp của họ vào tuần tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng