requirement
req
ˈrɪk
rik
uire
waɪr
vair
ment
mənt
mēnt
/ɹɪkwˈa‍ɪ‍əmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "requirement"trong tiếng Anh

Requirement
01

yêu cầu, điều kiện

something that is essential or indispensable
requirement definition and meaning
Các ví dụ
Proper nutrition is a requirement for health.
Dinh dưỡng hợp lý là một yêu cầu cho sức khỏe.
02

yêu cầu, nghĩa vụ

an activity or action that must be performed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
requirements
Các ví dụ
Safety drills are a requirement for all staff.
Các cuộc diễn tập an toàn là một yêu cầu cho tất cả nhân viên.
03

điều kiện tiên quyết, yêu cầu trước

something that must be fulfilled beforehand
Các ví dụ
Proof of vaccination is a requirement for school admission.
Giấy chứng nhận tiêm chủng là một yêu cầu để được nhập học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng