Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to request
01
yêu cầu, đề nghị
to ask for something politely or formally
Transitive: to request sth | to request that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
request
ngôi thứ ba số ít
requests
hiện tại phân từ
requesting
quá khứ đơn
requested
quá khứ phân từ
requested
Các ví dụ
She decided to request additional time to complete the project due to unforeseen circumstances.
Cô ấy quyết định yêu cầu thêm thời gian để hoàn thành dự án do những tình huống không lường trước được.
02
yêu cầu, đề nghị
to ask someone for something politely or formally
Ditransitive: to request sb to do sth
Các ví dụ
The passengers requested the bus driver to make a brief stop at the next rest area.
Hành khách đã yêu cầu tài xế xe buýt dừng lại ngắn tại khu vực nghỉ ngơi tiếp theo.
Request
01
yêu cầu
a formal application or proposal made to an authority or organization for a particular action or decision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
requests
Các ví dụ
She submitted a request for a leave of absence to her manager.
Cô ấy đã nộp yêu cầu xin nghỉ phép cho quản lý của mình.
02
yêu cầu
the verbal act of requesting
03
yêu cầu
a solicitation for a specific song or piece to be played during a musical event
Cây Từ Vựng
requested
requester
request



























