Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reportage
01
phóng sự
the act of broadcasting the news on television or radio, or reporting them in a newspaper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His career in sports reportage spanned decades, covering major events around the world.
Sự nghiệp của ông trong phóng sự thể thao kéo dài hàng thập kỷ, bao phủ các sự kiện lớn trên khắp thế giới.



























