reportage
re
ri
por
ˈpɔ:
paw
tage
tɪʤ
tij
shortage

Định nghĩa và ý nghĩa của "reportage"trong tiếng Anh

Reportage
01

phóng sự

the act of broadcasting the news on television or radio, or reporting them in a newspaper 
reportage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
reportages
Các ví dụ
The journalist's reportage on the political unrest provided a detailed account of the protests. 

Phóng sự của nhà báo về tình trạng bất ổn chính trị đã cung cấp một bản tường thuật chi tiết về các cuộc biểu tình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng