Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Replica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
replicas
Các ví dụ
The archaeologist studied a replica of a stone tool to learn about ancient techniques.
Nhà khảo cổ học đã nghiên cứu một bản sao của công cụ bằng đá để tìm hiểu về các kỹ thuật cổ xưa.



























