replica
rep
ˈrɛp
rep
li
li
ca

Định nghĩa và ý nghĩa của "replica"trong tiếng Anh

Replica
01

bản sao, bản mô phỏng

an exact or very close copy of an object, often made to resemble the original in appearance and function 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
replicas
Các ví dụ
The museum displayed a replica of an ancient Greek statue for educational purposes. 

Bảo tàng trưng bày một bản sao của một bức tượng Hy Lạp cổ đại cho mục đích giáo dục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng