Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Replica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
replicas
Các ví dụ
The museum displayed a replica of an ancient Greek statue for educational purposes.
Bảo tàng trưng bày một bản sao của một bức tượng Hy Lạp cổ đại cho mục đích giáo dục.



























