mock-up
Pronunciation
/mˈɑːkˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mock-up"trong tiếng Anh

Mock-up
01

mô hình, bản mẫu

a full-size model or replica used to show how something will look or function before it's made or built
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mock-ups
Các ví dụ
The architect built a mock-up of the building to help visualize the final structure.
Kiến trúc sư đã xây dựng một mô hình của tòa nhà để giúp hình dung cấu trúc cuối cùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng