repine
re
ri
pine
ˈpaɪn
pain
/ɹɪpˈaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repine"trong tiếng Anh

to repine
01

phàn nàn, than phiền

to either feel or display dissatisfaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
repine
ngôi thứ ba số ít
repines
hiện tại phân từ
repining
quá khứ đơn
repined
quá khứ phân từ
repined
Các ví dụ
For years, she had repined about not achieving her career dreams.
Trong nhiều năm, cô ấy đã than phiền về việc không đạt được ước mơ nghề nghiệp của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng