Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to repine
01
phàn nàn, than phiền
to either feel or display dissatisfaction
Các ví dụ
For years, she had repined about not achieving her career dreams.
Trong nhiều năm, cô ấy đã than phiền về việc không đạt được ước mơ nghề nghiệp của mình.



























