repeated
re
ri
pea
ˈpi:
pi
ted
tɪd
tid
retreatedreported

Định nghĩa và ý nghĩa của "repeated"trong tiếng Anh

repeated
01

lặp đi lặp lại, thường xuyên

happening in a consistent or predictable manner 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most repeated
so sánh hơn
more repeated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The repeated sound of the alarm clock made it difficult for her to enjoy a peaceful morning. 

Âm thanh lặp đi lặp lại của đồng hồ báo thức khiến cô ấy khó tận hưởng một buổi sáng yên bình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng