Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
repeated
01
lặp đi lặp lại, thường xuyên
happening in a consistent or predictable manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most repeated
so sánh hơn
more repeated
có thể phân cấp
Các ví dụ
After repeated warnings about the storm, the residents finally decided to evacuate the area.
Sau những cảnh báo lặp đi lặp lại về cơn bão, cuối cùng cư dân đã quyết định sơ tán khỏi khu vực.
Cây Từ Vựng
repeatedly
repeated
repeat



























