Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Repair shop
01
cửa hàng sửa chữa, tiệm sửa xe
an establishment where damaged or malfunctioning items, such as vehicles, electronics, or appliances, are fixed and restored to working condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
repair shops
Các ví dụ
She dropped off her laptop at the repair shop for a screen replacement.
Cô ấy để lại máy tính xách tay của mình tại cửa hàng sửa chữa để thay màn hình.



























