repair shop
re
ri
pair
ˈpeə
pe
shop
ʃɒp
shop

Định nghĩa và ý nghĩa của "repair shop"trong tiếng Anh

Repair shop
01

cửa hàng sửa chữa, tiệm sửa xe

an establishment where damaged or malfunctioning items, such as vehicles, electronics, or appliances, are fixed and restored to working condition 
repair shop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
repair shops
Các ví dụ
He took his car to the repair shop after the engine started making strange noises. 

Anh ấy đã đưa xe của mình đến cửa hàng sửa chữa sau khi động cơ bắt đầu phát ra tiếng ồn lạ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng