to rename
re
ri:
ri
name
ˈneɪm
neim
boehmeaflamedefamemisname

Định nghĩa và ý nghĩa của "rename"trong tiếng Anh

to rename
01

đổi tên, đặt tên lại

to give a new name to someone or something 
Transitive: to rename sth
to rename definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rename
ngôi thứ ba số ít
renames
hiện tại phân từ
renaming
quá khứ đơn
renamed
quá khứ phân từ
renamed
Các ví dụ
She decided to rename her cat from "Fluffy" to "Whiskers" after adopting him. 

Cô ấy quyết định đổi tên con mèo của mình từ "Fluffy" thành "Whiskers" sau khi nhận nuôi nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng