Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rename
01
đổi tên, đặt tên lại
to give a new name to someone or something
Transitive: to rename sth
Các ví dụ
The city council voted to rename the street in honor of a local philanthropist.
Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để đổi tên con đường để vinh danh một nhà từ thiện địa phương.
Cây Từ Vựng
rename
name



























