rename
re
ri:
ri
name
neɪm
neim
/ɹɪnˈe‍ɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rename"trong tiếng Anh

to rename
01

đổi tên, đặt tên lại

to give a new name to someone or something
Transitive: to rename sth
to rename definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rename
ngôi thứ ba số ít
renames
hiện tại phân từ
renaming
quá khứ đơn
renamed
quá khứ phân từ
renamed
Các ví dụ
The city council voted to rename the street in honor of a local philanthropist.
Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để đổi tên con đường để vinh danh một nhà từ thiện địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng