accretive
Pronunciation
/ɐkɹˈɛɾɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accretive"trong tiếng Anh

accretive
01

tích lũy, tăng dần

gradually increasing or growing by the addition of new layers or parts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most accretive
so sánh hơn
more accretive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His wealth became accretive through wise investments and savings.
Sự giàu có của anh ấy trở nên tích lũy nhờ những khoản đầu tư và tiết kiệm khôn ngoan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng