Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accretive
01
tích lũy, tăng dần
gradually increasing or growing by the addition of new layers or parts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most accretive
so sánh hơn
more accretive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His wealth became accretive through wise investments and savings.
Sự giàu có của anh ấy trở nên tích lũy nhờ những khoản đầu tư và tiết kiệm khôn ngoan.
Cây Từ Vựng
accretive
accrete



























