relive
re
ri:
ri
live
lɪv
liv
/ɹɪlˈɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "relive"trong tiếng Anh

to relive
01

sống lại, hồi tưởng

to experience again, especially in one's thoughts or imagination, as if the event is happening anew
Transitive: to relive an event or memory
to relive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
relive
ngôi thứ ba số ít
relives
hiện tại phân từ
reliving
quá khứ đơn
relived
quá khứ phân từ
relived
Các ví dụ
The museum exhibit allowed visitors to relive historical events through interactive displays.
Triển lãm bảo tàng cho phép khách tham quan sống lại các sự kiện lịch sử thông qua các màn hình tương tác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng