to reinvigorate
re
ˌri:
ri
in
ɪn
in
vi
ˈvɪ
vi
go
rate
reɪt
reit

Định nghĩa và ý nghĩa của "reinvigorate"trong tiếng Anh

to reinvigorate
01

làm hồi sinh, tiếp thêm sinh lực

to give new energy or strength to something 
Transitive: to reinvigorate sth
to reinvigorate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reinvigorate
ngôi thứ ba số ít
reinvigorates
hiện tại phân từ
reinvigorating
quá khứ đơn
reinvigorated
quá khứ phân từ
reinvigorated
Các ví dụ
She reinvigorated her workout routine by adding new exercises. 

Cô ấy làm mới lại thói quen tập luyện của mình bằng cách thêm các bài tập mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng