to reinstate
Pronunciation
/ˌɹiɪnˈsteɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reinstate"trong tiếng Anh

to reinstate
01

phục hồi, tái bổ nhiệm

to restore someone or something to a previous state or position, especially after a temporary suspension or removal
Transitive: to reinstate sb/sth
to reinstate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reinstate
ngôi thứ ba số ít
reinstates
hiện tại phân từ
reinstating
quá khứ đơn
reinstated
quá khứ phân từ
reinstated
Các ví dụ
Following a successful appeal, the athlete was reinstated to the team with full privileges.
Sau khi kháng cáo thành công, vận động viên đã được phục hồi vào đội với đầy đủ đặc quyền.
02

khôi phục, tái lập

to restore something to its former state or condition
Transitive: to reinstate sth
Các ví dụ
The city council reinstated funding for the community library.
Hội đồng thành phố đã khôi phục tài trợ cho thư viện cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng