to reinvent
Pronunciation
/ˌɹiɪnˈvɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reinvent"trong tiếng Anh

to reinvent
01

tái tạo bản thân, chuyển đổi

to completely change one's job or way of living
Transitive: to reinvent oneself | to reinvent one's life
to reinvent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reinvent
ngôi thứ ba số ít
reinvents
hiện tại phân từ
reinventing
quá khứ đơn
reinvented
quá khứ phân từ
reinvented
Các ví dụ
Following the loss of her job, she took the opportunity to reinvent her life by traveling the world.
Sau khi mất việc, cô ấy đã nắm lấy cơ hội để tái tạo cuộc đời mình bằng cách đi du lịch khắp thế giới.
02

tái tạo, làm mới lại

to make something functional or relevant once more by reintroducing it
Transitive: to reinvent sth
Các ví dụ
After decades, the brand reinvented its iconic product to suit today's technology.
Sau nhiều thập kỷ, thương hiệu đã tái phát minh sản phẩm biểu tượng của mình để phù hợp với công nghệ ngày nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng