Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
regrettably
01
đáng tiếc, một cách đáng tiếc
in a manner expressing sorrow, disappointment, or a sense of apology
Các ví dụ
Regrettably, the airline had to cancel the flight, inconveniencing passengers who had planned their trips.
Đáng tiếc là, hãng hàng không đã phải hủy chuyến bay, gây bất tiện cho hành khách đã lên kế hoạch cho chuyến đi của mình.
Cây Từ Vựng
regrettably
regrettable
regret



























