to regroup
re
ri:
ri
group
ˈgru:p
groop
recouptroupescoopsloop

Định nghĩa và ý nghĩa của "regroup"trong tiếng Anh

to regroup
01

tái tổ chức, tập hợp lại

to organize again, especially after facing a setback or challenge 
Intransitive
to regroup definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
regroup
ngôi thứ ba số ít
regroups
hiện tại phân từ
regrouping
quá khứ đơn
regrouped
quá khứ phân từ
regrouped
Các ví dụ
After losing the first round, the team needed to regroup before the next match. 

Sau khi thua vòng đầu tiên, đội cần phải tái tổ chức trước trận đấu tiếp theo.

02

tổ chức lại, nhóm lại

to organize or gather things or people into a new arrangement or group 
Transitive: to regroup sb/sth
Các ví dụ
After the chaotic meeting, they decided to regroup the committee members for better coordination. 

Sau cuộc họp hỗn loạn, họ quyết định tái nhóm các thành viên ủy ban để phối hợp tốt hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng