Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Regime
01
chế độ, chính quyền độc tài
a system of governing that is authoritarian and usually not selected in a fair election
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
regimes
Các ví dụ
The previous regime was known for its human rights violations.
Chế độ trước đây được biết đến với những vi phạm nhân quyền.
02
chế độ, chương trình
a set of instructions given to someone regarding what they should eat or do to maintain or restore their health
Các ví dụ
He adopted a strict dietary regime to prepare for the marathon.
Anh ấy đã áp dụng một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để chuẩn bị cho cuộc chạy marathon.



























